TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

eiaculare

/e.ja.kuˈla.re/ giọng máy của trình duyệt

eiaculare nghĩa là xuất tinh, phóng tinh.

Nghĩa của eiaculare

Động từ

  1. Xuất tinh, phóng tinh.

Chia động từ eiaculare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: eiaculatoDanh động từ: eiaculando

Hiện tại presente

  • io eiaculo
  • tu eiaculi
  • lui/lei eiacula
  • noi eiaculiamo
  • voi eiaculate
  • loro eiaculano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho eiaculato
  • tu hai eiaculato
  • lui/lei ha eiaculato
  • noi abbiamo eiaculato
  • voi avete eiaculato
  • loro hanno eiaculato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io eiaculavo
  • tu eiaculavi
  • lui/lei eiaculava
  • noi eiaculavamo
  • voi eiaculavate
  • loro eiaculavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io eiaculai
  • tu eiaculasti
  • lui/lei eiaculò
  • noi eiaculammo
  • voi eiaculaste
  • loro eiacularono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io eiaculerò
  • tu eiaculerai
  • lui/lei eiaculerà
  • noi eiaculeremo
  • voi eiaculerete
  • loro eiaculeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io eiaculerei
  • tu eiaculeresti
  • lui/lei eiaculerebbe
  • noi eiaculeremmo
  • voi eiaculereste
  • loro eiaculerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io eiaculi
  • che tu eiaculi
  • che lui/lei eiaculi
  • che noi eiaculiamo
  • che voi eiaculiate
  • che loro eiaculino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io eiaculassi
  • che tu eiaculassi
  • che lui/lei eiaculasse
  • che noi eiaculassimo
  • che voi eiaculaste
  • che loro eiaculassero

Mệnh lệnh imperativo

  • eiacula! (tu)
  • eiaculi! (lei)
  • eiaculiamo! (noi)
  • eiaculate! (voi)
  • eiaculino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eiaculare

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với eiaculare

  • Lui ha difficoltà a eiaculare a causa della prostata ingrossata. Anh ấy khó xuất tinh do phì đại tuyến tiền liệt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13917183

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to ejaculate (in a sexual sense)

Câu hỏi thường gặp

eiaculare nghĩa là gì?

eiaculare (động từ) nghĩa là xuất tinh, phóng tinh.

Chia động từ eiaculare ở thì hiện tại thế nào?

io eiaculo, tu eiaculi, lui/lei eiacula, noi eiaculiamo, voi eiaculate, loro eiaculano. Phân từ quá khứ: eiaculato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.