TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ehi

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈej/ giọng máy của trình duyệt

ehi nghĩa là ê, này.

Nghĩa của ehi

Thán từ

  1. Ê, này, ơi.

Câu ví dụ với ehi

  • Ehi, ho detto che mi dispiaceva. Này, tôi đã nói xin lỗi rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6784380
  • Ehi, ho detto che ero dispiaciuto. Này, tôi đã nói xin lỗi rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6784390
  • Ehi, ho detto che ero dispiaciuta. Này, tôi đã nói xin lỗi rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6784392
  • Ehi, di cosa stai ridendo? Này, bạn đang cười gì vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5725071
  • Ehi, di cosa sta ridendo? Này, bạn đang cười gì vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5725072
  • Ehi, di cosa state ridendo? Này, bạn đang cười gì vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5725073
  • Ehi, aspetta un secondo. Này, chờ tí đã. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4776999
  • Ehi, aspettate un secondo. Này, chờ tí đã. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4777001

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Thán từ hey! (used to attract someone's attention)

Câu hỏi thường gặp

ehi nghĩa là gì?

ehi (thán từ) nghĩa là ê, này.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.