TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

egoista

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/e.ɡoˈis.ta/ giọng máy của trình duyệt

egoista nghĩa là ích kỷ.

Nghĩa của egoista

Tính từ

  1. Ích kỷ.

Dạng từ của egoista

Giống đực số nhiềuegoisti
Giống cái số nhiềuegoiste

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với egoista

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với egoista

  • Non ho intenzione di essere egoista. Tôi không có ý định ích kỷ đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #929880

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ selfish
  • Danh từ selfish, egoist

Câu hỏi thường gặp

egoista nghĩa là gì?

egoista (tính từ) nghĩa là ích kỷ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.