TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

risultare

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ri.zulˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của risultare

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to turn out to be, prove to be or emerge as; to appear or seem

Chia động từ risultare

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: risultatoDanh động từ: risultando

Hiện tại presente

  • io risulto
  • tu risulti
  • lui/lei risulta
  • noi risultiamo
  • voi risultate
  • loro risultano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono risultato/a
  • tu sei risultato/a
  • lui/lei è risultato/a
  • noi siamo risultati/e
  • voi siete risultati/e
  • loro sono risultati/e

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io risultavo
  • tu risultavi
  • lui/lei risultava
  • noi risultavamo
  • voi risultavate
  • loro risultavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io risultai
  • tu risultasti
  • lui/lei risultò
  • noi risultammo
  • voi risultaste
  • loro risultarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io risulterò
  • tu risulterai
  • lui/lei risulterà
  • noi risulteremo
  • voi risulterete
  • loro risulteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io risulterei
  • tu risulteresti
  • lui/lei risulterebbe
  • noi risulteremmo
  • voi risultereste
  • loro risulterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io risulti
  • che tu risulti
  • che lui/lei risulti
  • che noi risultiamo
  • che voi risultiate
  • che loro risultino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io risultassi
  • che tu risultassi
  • che lui/lei risultasse
  • che noi risultassimo
  • che voi risultaste
  • che loro risultassero

Mệnh lệnh imperativo

  • risulta! (tu)
  • risulti! (lei)
  • risultiamo! (noi)
  • risultate! (voi)
  • risultino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Câu ví dụ với risultare

  • Nessuno poteva prevedere il risultato di questa cooperazione. Không ai có thể dự đoán trước được kết quả của cuộc hợp tác này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3249130
  • Nel complesso sono soddisfatto del risultato. Nhìn chung, tôi hài lòng với kết quả này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13733408
  • È stato il risultato di anni di sacrifici. Đó là kết quả của sự hi sinh trong nhiều năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13839817
  • I miei sforzi non hanno condotto ad alcun risultato. Mặc dù đã cố gắng nhưng tôi đã không đạt được thành quả gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4484723

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ risultare ở thì hiện tại thế nào?

io risulto, tu risulti, lui/lei risulta, noi risultiamo, voi risultate, loro risultano. Phân từ quá khứ: risultato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.