risultato
đi với mạo từ: il risultato · số nhiều: i risultati
risultato nghĩa là kết quả.
Nghĩa của risultato
Danh từ · giống đực
- Kết quả.
Câu ví dụ với risultato
- Nessuno poteva prevedere il risultato di questa cooperazione. Không ai có thể dự đoán trước được kết quả của cuộc hợp tác này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3249130
- Nel complesso sono soddisfatto del risultato. Nhìn chung, tôi hài lòng với kết quả này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13733408
- È stato il risultato di anni di sacrifici. Đó là kết quả của sự hi sinh trong nhiều năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13839817
- I miei sforzi non hanno condotto ad alcun risultato. Mặc dù đã cố gắng nhưng tôi đã không đạt được thành quả gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4484723
- Quei due esperimenti hanno prodotto risultati simili. Hai thí nghiệm đó cho ra cùng kết quả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3329296
- Studiare con costanza è l'unico modo per ottere risultati soddisfacenti agli esami. Chăm chỉ học tập là cách duy nhất để có kết quả như ý trong kì thi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13913564
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ result, outcome, issue
Câu hỏi thường gặp
risultato nghĩa là gì?
risultato (danh từ) nghĩa là kết quả.
risultato là giống đực hay giống cái?
risultato là danh từ giống đực: il risultato, số nhiều i risultati.