TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

biro

danh từ giống cái
/ˈbi.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la biro

biro nghĩa là viết bi, bút bi, bút nguyên tử.

Nghĩa của biro

Danh từ · giống cái

  1. Viết bi, bút bi, bút nguyên tử.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với biro

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với biro

  • Queste biro di chi sono? Những chiếc bút này là của ai?Tatoeba #1760995
  • Di chi sono queste biro? Những chiếc bút này là của ai?Tatoeba #1760998
  • Posso prendere in prestito la tua biro? Tôi có thể mượn bút của bạn được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3595429
  • Posso prendere in prestito la sua biro? Tôi có thể mượn bút của bạn được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3595431
  • Posso prendere in prestito la vostra biro? Tôi có thể mượn bút của bạn được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3595433
  • C'è una biro sulla scrivania? Có một chiếc bút trên bàn phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1391579
  • Puoi usare la mia biro. Anh có thể dùng cây viết của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6108910
  • Può usare la mia biro. Anh có thể dùng cây viết của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6108912

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ballpoint pen, biro

Câu hỏi thường gặp

biro nghĩa là gì?

biro (danh từ) nghĩa là viết bi, bút bi, bút nguyên tử.

biro là giống đực hay giống cái?

biro là danh từ giống cái: la biro.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.