biro
đi với mạo từ: la biro
biro nghĩa là viết bi, bút bi, bút nguyên tử.
Nghĩa của biro
Danh từ · giống cái
- Viết bi, bút bi, bút nguyên tử.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với biro
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với biro
- Queste biro di chi sono? Những chiếc bút này là của ai?Tatoeba #1760995
- Di chi sono queste biro? Những chiếc bút này là của ai?Tatoeba #1760998
- Posso prendere in prestito la tua biro? Tôi có thể mượn bút của bạn được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3595429
- Posso prendere in prestito la sua biro? Tôi có thể mượn bút của bạn được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3595431
- Posso prendere in prestito la vostra biro? Tôi có thể mượn bút của bạn được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3595433
- C'è una biro sulla scrivania? Có một chiếc bút trên bàn phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1391579
- Puoi usare la mia biro. Anh có thể dùng cây viết của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6108910
- Può usare la mia biro. Anh có thể dùng cây viết của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6108912
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ballpoint pen, biro
Câu hỏi thường gặp
biro nghĩa là gì?
biro (danh từ) nghĩa là viết bi, bút bi, bút nguyên tử.
biro là giống đực hay giống cái?
biro là danh từ giống cái: la biro.