biologico
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/bi.oˈlɔ.d͡ʒi.ko/ giọng máy của trình duyệt
biologico nghĩa là sinh học, hữu cơ.
Nghĩa của biologico
Tính từ
- (thuộc) sinh học. (biên soạn)
- Hữu cơ (thực phẩm) (biên soạn)
Dạng từ của biologico
| Giống cái số ít | biologica |
| Giống đực số nhiều | biologici |
| Giống cái số nhiều | biologiche |
Câu ví dụ với biologico
- Tom mangia solo cibo biologico. Tom chỉ ăn thực phẩm hữu cơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3807818
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ biological; organic
Câu hỏi thường gặp
biologico nghĩa là gì?
biologico (tính từ) nghĩa là sinh học, hữu cơ.