biologia
đi với mạo từ: la biologia · số nhiều: le biologie
biologia nghĩa là sinh học, sinh vật học.
Nghĩa của biologia
Danh từ · giống cái
- Sinh học, sinh vật học.
Câu ví dụ với biologia
- Non mi è mai piaciuta la biologia. Tôi chưa bao giờ thích sinh học (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #375238
- A me non è mai piaciuta la biologia. Tôi chưa bao giờ thích sinh học (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2132828
- Scriverà un libro sulla biologia. Cô ấy sẽ viết một cuốn sách về sinh học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12921536
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ biology
Câu hỏi thường gặp
biologia nghĩa là gì?
biologia (danh từ) nghĩa là sinh học, sinh vật học.
biologia là giống đực hay giống cái?
biologia là danh từ giống cái: la biologia, số nhiều le biologie.