TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

serio

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈsɛ.rjo/ giọng máy của trình duyệt

serio nghĩa là nghiêm túc, nghiêm trọng.

Nghĩa của serio

Tính từ

  1. Nghiêm túc. (biên soạn)
  2. Nghiêm trọng (un problema serio — một vấn đề nghiêm trọng) (biên soạn)
  3. (sul serio) thật sự, thật à. (biên soạn)

Dạng từ của serio

Giống cái số ítseria
Giống đực số nhiềuseri
Giống cái số nhiềuserie
So sánh nhấtserissimo

Họ từ của serio

Câu ví dụ với serio

  • Tom sta affrontando qualche problema serio. Tom đang phải đối mặt với một số vấn đề nghiêm trọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2507582
  • A Tom piace sul serio Chopin. Tom rất thích Chopin. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2714041
  • Tom l'ha detto sul serio? Có đúng là Tom đã nói thế không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2036382
  • Odia sul serio i cani. Cô ấy thực sự ghét chó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9918841
  • Sii serio. Nghiêm túc đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2778710
  • Sia serio. Nghiêm túc đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2778712
  • Sul serio?! Thật sao?! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13733071
  • Sposarsi è una questione seria. Kết hôn là một vấn đề quan trọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2366655

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ serious; earnest

Câu hỏi thường gặp

serio nghĩa là gì?

serio (tính từ) nghĩa là nghiêm túc, nghiêm trọng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.