TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

seriamente

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/se.rjaˈmen.te/ giọng máy của trình duyệt

seriamente nghĩa là nghiêm túc.

Nghĩa của seriamente

Phó từ

  1. Nghiêm túc.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với seriamente

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với seriamente

  • Seriamente, non è niente di cui preoccuparsi. Thành thực mà nói, không có gì phải lo lắng về điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4766720
  • Seriamente, non è nulla di cui preoccuparsi. Thành thực mà nói, không có gì phải lo lắng về điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4766722
  • Mia madre è seriamente malata. Mẹ mình đang ốm nặng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1135193
  • Non prenderti gioco di me quando sto parlando seriamente. Lúc tôi nói chuyện nghiêm túc thì đừng có mà bỡn cợt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2193125
  • Non prendetevi gioco di me quando sto parlando seriamente. Lúc tôi nói chuyện nghiêm túc thì đừng có mà bỡn cợt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2193127
  • Non la prendere così seriamente! Đừng suy nghĩ quá nghiêm túc như thế! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3431676
  • Non lo prendere così seriamente! Đừng suy nghĩ quá nghiêm túc như thế! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3431677
  • Non lo prenda così seriamente! Đừng suy nghĩ quá nghiêm túc như thế! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3431680

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ seriously; really

Câu hỏi thường gặp

seriamente nghĩa là gì?

seriamente (phó từ) nghĩa là nghiêm túc.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.