TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gravemente

/ɡra.veˈmen.te/ giọng máy của trình duyệt

gravemente nghĩa là nghiêm túc.

Nghĩa của gravemente

Phó từ

  1. Nghiêm túc.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gravemente

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ seriously, critically, severely

Câu hỏi thường gặp

gravemente nghĩa là gì?

gravemente (phó từ) nghĩa là nghiêm túc.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.