TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

grave

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈɡra.ve/ giọng máy của trình duyệt

grave nghĩa là nghiêm trọng.

Nghĩa của grave

Tính từ

  1. Nghiêm trọng.

Dạng từ của grave

Số nhiềugravi
So sánh nhấtgravissimo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grave

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của grave

Cụm từ, thành ngữ với grave

Câu ví dụ với grave

  • Stiamo soffrendo di una grave mancanza d'acqua questa estate. Chúng tôi bị thiếu nước trầm trọng trong mùa hè này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4844996
  • L'alluvione era il disastro più grave che avevano mai avuto. Trận lụt là thảm họa tồi tệ nhất mà họ từng trải qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1539306
  • Noi stiamo soffrendo di una grave mancanza d'acqua questa estate. Chúng tôi bị thiếu nước trầm trọng trong mùa hè này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4844997
  • È grave? Nó có tồi không (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4436
  • I sintomi di astinenza sono più gravi del previsto. Những triệu chứng cai thuốc còn trầm trọng hơn tôi tưởng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1548233

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ grave, serious; heavy; solemn; low-pitched, low-pitch

Câu hỏi thường gặp

grave nghĩa là gì?

grave (tính từ) nghĩa là nghiêm trọng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.