TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gravidanza

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɡra.viˈdan.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la gravidanza · số nhiều: le gravidanze

gravidanza nghĩa là sự có thai.

Nghĩa của gravidanza

Danh từ · giống cái

  1. Sự có thai.

Câu ví dụ với gravidanza

  • Ha deciso di interrompere la gravidanza. Cô ấy quyết định phá thai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13868918

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pregnancy

Câu hỏi thường gặp

gravidanza nghĩa là gì?

gravidanza (danh từ) nghĩa là sự có thai.

gravidanza là giống đực hay giống cái?

gravidanza là danh từ giống cái: la gravidanza, số nhiều le gravidanze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.