gravidanza
đi với mạo từ: la gravidanza · số nhiều: le gravidanze
gravidanza nghĩa là sự có thai.
Nghĩa của gravidanza
Danh từ · giống cái
- Sự có thai.
Câu ví dụ với gravidanza
- Ha deciso di interrompere la gravidanza. Cô ấy quyết định phá thai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13868918
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pregnancy
Câu hỏi thường gặp
gravidanza nghĩa là gì?
gravidanza (danh từ) nghĩa là sự có thai.
gravidanza là giống đực hay giống cái?
gravidanza là danh từ giống cái: la gravidanza, số nhiều le gravidanze.