TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

grazia

Cấp độ ≈A1 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈɡrat.sja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la grazia · số nhiều: le grazie

grazia nghĩa là vẻ duyên dáng, vẻ yêu kiều, ân huệ, ơn.

Nghĩa của grazia

Danh từ · giống cái

  1. Vẻ duyên dáng, vẻ yêu kiều. (biên soạn)
  2. Ân huệ, ơn. (biên soạn)
  3. Sự ân xá. (biên soạn)

Họ từ của grazia

Câu ví dụ với grazia

  • Grazie, è tutto. Cám ơn. Thôi nhé.Tatoeba #4424
  • Grazie a te ho perso il mio appetito. Nhờ có bạn mà tôi đã hết thèm ăn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #409484
  • Grazie per avermi invitato alla festa. Cảm ơn bạn vì đã mời tôi đến dự bữa tiệc này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #609061
  • Grazie per essere venuto a trovarmi. Cảm ơn bạn rất nhiều vì đã đến đón tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #633815
  • Grazie per essere venuti a trovarmi. Cảm ơn bạn rất nhiều vì đã đến đón tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #633816
  • Grazie per essere venuta a trovarmi. Cảm ơn bạn rất nhiều vì đã đến đón tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #633817
  • Grazie a voi ho perso il mio appetito. Nhờ có bạn mà tôi đã hết thèm ăn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3110550
  • Grazie a lei ho perso il mio appetito. Nhờ có bạn mà tôi đã hết thèm ăn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3110552

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ grace; pardon; favour/favor, kindness; serif

Câu hỏi thường gặp

grazia nghĩa là gì?

grazia (danh từ) nghĩa là vẻ duyên dáng, vẻ yêu kiều, ân huệ, ơn.

grazia là giống đực hay giống cái?

grazia là danh từ giống cái: la grazia, số nhiều le grazie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.