TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sergente

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/serˈd͡ʒɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il sergente · số nhiều: i sergenti

sergente nghĩa là trung sĩ.

Nghĩa của sergente

Danh từ · giống đực

  1. Trung sĩ.

Cụm từ, thành ngữ với sergente

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sergeant

Câu hỏi thường gặp

sergente nghĩa là gì?

sergente (danh từ) nghĩa là trung sĩ.

sergente là giống đực hay giống cái?

sergente là danh từ giống đực: il sergente, số nhiều i sergenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.