effetto serra
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'effetto serra · số nhiều: gli effetti serra
effetto serra nghĩa là hiệu ứng nhà kính, hiệu ứng nhà kiếng.
Nghĩa của effetto serra
Danh từ · giống đực
- Hiệu ứng nhà kính, hiệu ứng nhà kiếng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ greenhouse effect
Câu hỏi thường gặp
effetto serra nghĩa là gì?
effetto serra (danh từ) nghĩa là hiệu ứng nhà kính, hiệu ứng nhà kiếng.
effetto serra là giống đực hay giống cái?
effetto serra là danh từ giống đực: l'effetto serra, số nhiều gli effetti serra.