server
/ˈsɛr.ver/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il server
server nghĩa là trình chủ, máy chủ.
Nghĩa của server
Danh từ · giống đực
- Trình chủ, máy chủ, máy phục vụ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ server (a computer or software that provides services to other programs or users)
Câu hỏi thường gặp
server nghĩa là gì?
server (danh từ) nghĩa là trình chủ, máy chủ.
server là giống đực hay giống cái?
server là danh từ giống đực: il server.