TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

server

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈsɛr.ver/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il server

server nghĩa là trình chủ, máy chủ.

Nghĩa của server

Danh từ · giống đực

  1. Trình chủ, máy chủ, máy phục vụ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ server (a computer or software that provides services to other programs or users)

Câu hỏi thường gặp

server nghĩa là gì?

server (danh từ) nghĩa là trình chủ, máy chủ.

server là giống đực hay giống cái?

server là danh từ giống đực: il server.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.