centimetro
/t͡ʃenˈti.me.tro/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il centimetro · số nhiều: i centimetri
centimetro nghĩa là xen-ti-mét, xăng-ti-mét.
Nghĩa của centimetro
Danh từ · giống đực
- Xen-ti-mét, xăng-ti-mét, phân.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ centimetre
Câu hỏi thường gặp
centimetro nghĩa là gì?
centimetro (danh từ) nghĩa là xen-ti-mét, xăng-ti-mét.
centimetro là giống đực hay giống cái?
centimetro là danh từ giống đực: il centimetro, số nhiều i centimetri.