TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

centimetro

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/t͡ʃenˈti.me.tro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il centimetro · số nhiều: i centimetri

centimetro nghĩa là xen-ti-mét, xăng-ti-mét.

Nghĩa của centimetro

Danh từ · giống đực

  1. Xen-ti-mét, xăng-ti-mét, phân.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ centimetre

Câu hỏi thường gặp

centimetro nghĩa là gì?

centimetro (danh từ) nghĩa là xen-ti-mét, xăng-ti-mét.

centimetro là giống đực hay giống cái?

centimetro là danh từ giống đực: il centimetro, số nhiều i centimetri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.