centesimo
/t͡ʃenˈtɛ.zi.mo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il centesimo · số nhiều: i centesimi
centesimo nghĩa là phần trăm, thứ một trăm.
Nghĩa của centesimo
Danh từ · giống đực
- Phần trăm.
Tính từ
- Thứ một trăm.
Dạng từ của centesimo
| Giống cái | centesima |
| Giống cái số nhiều | centesime |
Họ từ của centesimo
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ hundredth
- Danh từ hundredth; cent, penny, rappen
Câu hỏi thường gặp
centesimo nghĩa là gì?
centesimo (danh từ, tính từ) nghĩa là phần trăm, thứ một trăm.
centesimo là giống đực hay giống cái?
centesimo là danh từ giống đực: il centesimo, số nhiều i centesimi.