TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

censura

danh từ giống cái
/t͡ʃenˈsu.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la censura · số nhiều: le censure

censura nghĩa là kiểm duyệt.

Nghĩa của censura

Danh từ · giống cái

  1. Kiểm duyệt.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với censura

Đồng nghĩa

Họ từ của censura

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ censorship; censure

Câu hỏi thường gặp

censura nghĩa là gì?

censura (danh từ) nghĩa là kiểm duyệt.

censura là giống đực hay giống cái?

censura là danh từ giống cái: la censura, số nhiều le censure.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.