censura
danh từ giống cái
/t͡ʃenˈsu.ra/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la censura · số nhiều: le censure
censura nghĩa là kiểm duyệt.
Nghĩa của censura
Danh từ · giống cái
- Kiểm duyệt.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với censura
Đồng nghĩa
Họ từ của censura
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ censorship; censure
Câu hỏi thường gặp
censura nghĩa là gì?
censura (danh từ) nghĩa là kiểm duyệt.
censura là giống đực hay giống cái?
censura là danh từ giống cái: la censura, số nhiều le censure.