TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cento

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈt͡ʃɛn.to/ giọng máy của trình duyệt

cento nghĩa là một trăm, trăm.

Nghĩa của cento

Số từ

  1. Một trăm, trăm.

Cụm từ, thành ngữ với cento

Câu ví dụ với cento

  • Questa è una banconota da cento dollari. Đây là một tờ 100 Đô-la. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5003194
  • Tom vuole vivere fino a cento anni. Tom muốn sống lâu trăm tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13945668
  • Io guadagno cento euro al giorno. Tôi kiếm được 100 euro một ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3026337
  • Guadagno cento euro al giorno. Tôi kiếm được 100 euro một ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3026336
  • Entro il 2030 il 21 per cento della popolazione sarà costituito da persone over 65. Tới năm 2030, thì 21 phần trăm dân số sẽ vượt 65 tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #888626

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Số từ hundred, one hundred

Câu hỏi thường gặp

cento nghĩa là gì?

cento (số từ) nghĩa là một trăm, trăm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.