TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

processore

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il processore · số nhiều: i processori

processore nghĩa là bộ xử lý, cpu.

Nghĩa của processore

Danh từ · giống đực

  1. Bộ xử lý.
  2. Cpu.

Câu ví dụ với processore

  • Questo telefono ha un processore quad-core. Chiếc điện thoại này có bộ xử lí bốn lõi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10226673

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ processor, CPU

Câu hỏi thường gặp

processore nghĩa là gì?

processore (danh từ) nghĩa là bộ xử lý, cpu.

processore là giống đực hay giống cái?

processore là danh từ giống đực: il processore, số nhiều i processori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.