procedimento
/pro.t͡ʃe.diˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il procedimento · số nhiều: i procedimenti
procedimento nghĩa là phương pháp, qui trình, quá trình.
Nghĩa của procedimento
Danh từ · giống đực
- Phương pháp.
- Qui trình, quá trình.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ course (of a programme/program of work); procedure; process; proceedings
Câu hỏi thường gặp
procedimento nghĩa là gì?
procedimento (danh từ) nghĩa là phương pháp, qui trình, quá trình.
procedimento là giống đực hay giống cái?
procedimento là danh từ giống đực: il procedimento, số nhiều i procedimenti.