TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

procedimento

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pro.t͡ʃe.diˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il procedimento · số nhiều: i procedimenti

procedimento nghĩa là phương pháp, qui trình, quá trình.

Nghĩa của procedimento

Danh từ · giống đực

  1. Phương pháp.
  2. Qui trình, quá trình.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ course (of a programme/program of work); procedure; process; proceedings

Câu hỏi thường gặp

procedimento nghĩa là gì?

procedimento (danh từ) nghĩa là phương pháp, qui trình, quá trình.

procedimento là giống đực hay giống cái?

procedimento là danh từ giống đực: il procedimento, số nhiều i procedimenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.