TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

procedura

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/pro.t͡ʃeˈdu.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la procedura · số nhiều: le procedure

procedura nghĩa là phương pháp.

Nghĩa của procedura

Danh từ · giống cái

  1. Phương pháp.

Câu ví dụ với procedura

  • Questa procedura ha dei vantaggi e degli svantaggi. Quá trình này có ưu điểm và cả khuyết điểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4957964

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ procedure

Câu hỏi thường gặp

procedura nghĩa là gì?

procedura (danh từ) nghĩa là phương pháp.

procedura là giống đực hay giống cái?

procedura là danh từ giống cái: la procedura, số nhiều le procedure.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.