TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sentenza

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/senˈtɛn.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la sentenza · số nhiều: le sentenze

sentenza nghĩa là bản án, án.

Nghĩa của sentenza

Danh từ · giống cái

  1. Bản án.
  2. Án.

Câu ví dụ với sentenza

  • Qualcuno riesce a tradurre questa sentenza? Có ai dịch được câu này không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1749009
  • Qualcuno può tradurre questa sentenza? Có ai dịch được câu này không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1749008

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ verdict, judgment, ruling; sentence (for a crime); saying, maxim; opinion

Câu hỏi thường gặp

sentenza nghĩa là gì?

sentenza (danh từ) nghĩa là bản án, án.

sentenza là giống đực hay giống cái?

sentenza là danh từ giống cái: la sentenza, số nhiều le sentenze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.