sentiero
/senˈtjɛ.ro/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il sentiero · số nhiều: i sentieri
sentiero nghĩa là đường mòn.
Nghĩa của sentiero
Danh từ · giống đực
- Đường mòn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ path, trail
Câu hỏi thường gặp
sentiero nghĩa là gì?
sentiero (danh từ) nghĩa là đường mòn.
sentiero là giống đực hay giống cái?
sentiero là danh từ giống đực: il sentiero, số nhiều i sentieri.