TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sentiero

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/senˈtjɛ.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il sentiero · số nhiều: i sentieri

sentiero nghĩa là đường mòn.

Nghĩa của sentiero

Danh từ · giống đực

  1. Đường mòn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ path, trail

Câu hỏi thường gặp

sentiero nghĩa là gì?

sentiero (danh từ) nghĩa là đường mòn.

sentiero là giống đực hay giống cái?

sentiero là danh từ giống đực: il sentiero, số nhiều i sentieri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.