TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sentimentale

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/sen.ti.menˈta.le/ giọng máy của trình duyệt

sentimentale nghĩa là đa cảm.

Nghĩa của sentimentale

Tính từ

  1. Đa cảm.

Dạng từ của sentimentale

Số nhiềusentimentali

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sentimentale

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với sentimentale

  • Tom non è proprio un tipo sentimentale. Tom không phải tuýp người đa sầu đa cảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13926363
  • Tom non è proprio un tizio sentimentale. Tom không phải tuýp người đa sầu đa cảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13926364
  • Per me, la sicurezza viene prima di tutto in tutte le situazioni sentimentali. Đối với tôi, an toàn là ưu tiên hàng đầu trong các tình huống lãng mạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13479906

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ sentimental, romantic
  • Danh từ a sentimental person, a romantic person

Câu hỏi thường gặp

sentimentale nghĩa là gì?

sentimentale (tính từ) nghĩa là đa cảm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.