verdetto
/verˈdet.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il verdetto · số nhiều: i verdetti
verdetto nghĩa là bản án, phán quyểt.
Nghĩa của verdetto
Danh từ · giống đực
- Bản án, phán quyểt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ verdict
Câu hỏi thường gặp
verdetto nghĩa là gì?
verdetto (danh từ) nghĩa là bản án, phán quyểt.
verdetto là giống đực hay giống cái?
verdetto là danh từ giống đực: il verdetto, số nhiều i verdetti.