TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

verdetto

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/verˈdet.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il verdetto · số nhiều: i verdetti

verdetto nghĩa là bản án, phán quyểt.

Nghĩa của verdetto

Danh từ · giống đực

  1. Bản án, phán quyểt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ verdict

Câu hỏi thường gặp

verdetto nghĩa là gì?

verdetto (danh từ) nghĩa là bản án, phán quyểt.

verdetto là giống đực hay giống cái?

verdetto là danh từ giống đực: il verdetto, số nhiều i verdetti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.