verdura
đi với mạo từ: la verdura · số nhiều: le verdure
verdura nghĩa là rau.
Nghĩa của verdura
Danh từ · giống cái
- Rau.
Câu ví dụ với verdura
- Perché non mangi la verdura? Sao không ăn rau vậy?Tatoeba #4463
- Andai al mercato per comprare delle verdure. Tôi đã đi chợ để mua rau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13494942
- Sono andato al mercato per comprare delle verdure. Tôi đã đi chợ để mua rau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13494940
- Sono andata al mercato per comprare delle verdure. Tôi đã đi chợ để mua rau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13494941
- Questo negozio vende verdure. Cửa hàng đó bán rau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4473740
- Il negozio vende verdure. Cửa hàng đó bán rau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4473742
- Il negozio tratta verdure. Cửa hàng đó bán rau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4473744
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vegetable(s)
Câu hỏi thường gặp
verdura nghĩa là gì?
verdura (danh từ) nghĩa là rau.
verdura là giống đực hay giống cái?
verdura là danh từ giống cái: la verdura, số nhiều le verdure.