TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

verdura

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/verˈdu.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la verdura · số nhiều: le verdure

verdura nghĩa là rau.

Nghĩa của verdura

Danh từ · giống cái

  1. Rau.

Câu ví dụ với verdura

  • Perché non mangi la verdura? Sao không ăn rau vậy?Tatoeba #4463
  • Andai al mercato per comprare delle verdure. Tôi đã đi chợ để mua rau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13494942
  • Sono andato al mercato per comprare delle verdure. Tôi đã đi chợ để mua rau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13494940
  • Sono andata al mercato per comprare delle verdure. Tôi đã đi chợ để mua rau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13494941
  • Questo negozio vende verdure. Cửa hàng đó bán rau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4473740
  • Il negozio vende verdure. Cửa hàng đó bán rau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4473742
  • Il negozio tratta verdure. Cửa hàng đó bán rau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4473744

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ vegetable(s)

Câu hỏi thường gặp

verdura nghĩa là gì?

verdura (danh từ) nghĩa là rau.

verdura là giống đực hay giống cái?

verdura là danh từ giống cái: la verdura, số nhiều le verdure.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.