TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vergine

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈver.d͡ʒi.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la vergine · số nhiều: le vergini

vergine nghĩa là trinh nữ, trống, trắng, xử nữ.

Nghĩa của vergine

Danh từ · giống cái

  1. Trinh nữ.

Tính từ

  1. Trống, trắng, để trống, để trắng.

Danh từ riêng

Vergine
  1. Trinh nữ, xử nữ, thất nữ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vergine

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với vergine

  • Tu sei ancora vergine? Bạn vẫn còn trong trắng à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3493765
  • Lei è ancora vergine? Bạn vẫn còn trong trắng à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3493767
  • Sei ancora vergine? Bạn vẫn còn trong trắng à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3493764
  • È ancora vergine? Bạn vẫn còn trong trắng à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3493766

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ virgin; blank (of film etc.)
  • Danh từ virgin, maiden

Câu hỏi thường gặp

vergine nghĩa là gì?

vergine (danh từ, tính từ, danh từ riêng) nghĩa là trinh nữ, trống, trắng, xử nữ.

vergine là giống đực hay giống cái?

vergine là danh từ giống cái: la vergine, số nhiều le vergini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.