vergine
đi với mạo từ: la vergine · số nhiều: le vergini
vergine nghĩa là trinh nữ, trống, trắng, xử nữ.
Nghĩa của vergine
Danh từ · giống cái
- Trinh nữ.
Tính từ
- Trống, trắng, để trống, để trắng.
Danh từ riêng
Vergine- Trinh nữ, xử nữ, thất nữ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vergine
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với vergine
- Tu sei ancora vergine? Bạn vẫn còn trong trắng à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3493765
- Lei è ancora vergine? Bạn vẫn còn trong trắng à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3493767
- Sei ancora vergine? Bạn vẫn còn trong trắng à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3493764
- È ancora vergine? Bạn vẫn còn trong trắng à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3493766
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ virgin; blank (of film etc.)
- Danh từ virgin, maiden
Câu hỏi thường gặp
vergine nghĩa là gì?
vergine (danh từ, tính từ, danh từ riêng) nghĩa là trinh nữ, trống, trắng, xử nữ.
vergine là giống đực hay giống cái?
vergine là danh từ giống cái: la vergine, số nhiều le vergini.