TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

verginità

danh từ giống cái
/ver.d͡ʒi.niˈta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la verginità

verginità nghĩa là trinh tiết.

Nghĩa của verginità

Danh từ · giống cái

  1. Trinh tiết.

Họ từ của verginità

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ virginity; chastity

Câu hỏi thường gặp

verginità nghĩa là gì?

verginità (danh từ) nghĩa là trinh tiết.

verginità là giống đực hay giống cái?

verginità là danh từ giống cái: la verginità.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.