TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vergogna

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/verˈɡoɲ.ɲa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la vergogna · số nhiều: le vergogne

vergogna nghĩa là sự xấu hổ, sự thẹn.

Nghĩa của vergogna

Danh từ · giống cái

  1. Sự xấu hổ, sự thẹn, sự ngượng, sự hổ thẹn.

Họ từ của vergogna

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ shame, disgrace, discredit, scandal; embarrassment, shyness; private parts

Câu hỏi thường gặp

vergogna nghĩa là gì?

vergogna (danh từ) nghĩa là sự xấu hổ, sự thẹn.

vergogna là giống đực hay giống cái?

vergogna là danh từ giống cái: la vergogna, số nhiều le vergogne.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.