TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

puro

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈpu.ro/ giọng máy của trình duyệt

puro nghĩa là thuần khiết.

Cũng là một dạng biến đổi của pure — Cũng.

Nghĩa của puro

Tính từ

  1. Thuần khiết.

Dạng từ của puro

Giống cái số ítpura
Giống đực số nhiềupuri
Giống cái số nhiềupure
So sánh nhấtpurissimo

Câu ví dụ với puro

  • Pure mia nonna sa mandare un SMS. Ngay cả bà của tôi còn có thể gởi tin nhắn nữa là. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2811594
  • Tom è sposato e ha pure un figlio. Tom đã kết hôn, thậm chí đã có một đứa con trai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4828761
  • Ti ho visto superare le sfide con pura determinazione. Tôi đã thấy bạn vượt qua thử thách bằng quyết tâm cao độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13483729
  • È la pura verità. Đó là sự thật tuyệt đối (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4485
  • Pure io! Tôi cũng thế! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2471073

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ pure

Câu hỏi thường gặp

puro nghĩa là gì?

puro (tính từ) nghĩa là thuần khiết.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.