TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

parentado

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il parentado · số nhiều: i parentadi

parentado nghĩa là họ hàng, người thân.

Nghĩa của parentado

Danh từ · giống đực

  1. Họ hàng, người thân, thân nhân.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ one's entire family of relatives or relations

Câu hỏi thường gặp

parentado nghĩa là gì?

parentado (danh từ) nghĩa là họ hàng, người thân.

parentado là giống đực hay giống cái?

parentado là danh từ giống đực: il parentado, số nhiều i parentadi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.