parentado
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il parentado · số nhiều: i parentadi
parentado nghĩa là họ hàng, người thân.
Nghĩa của parentado
Danh từ · giống đực
- Họ hàng, người thân, thân nhân.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ one's entire family of relatives or relations
Câu hỏi thường gặp
parentado nghĩa là gì?
parentado (danh từ) nghĩa là họ hàng, người thân.
parentado là giống đực hay giống cái?
parentado là danh từ giống đực: il parentado, số nhiều i parentadi.