TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

genitrice

danh từ giống cái
/d͡ʒe.niˈtri.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la genitrice · số nhiều: le genitrici

genitrice nghĩa là phụ huynh.

Nghĩa của genitrice

Danh từ · giống cái

  1. Phụ huynh.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với genitrice

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ parent (female)

Câu hỏi thường gặp

genitrice nghĩa là gì?

genitrice (danh từ) nghĩa là phụ huynh.

genitrice là giống đực hay giống cái?

genitrice là danh từ giống cái: la genitrice, số nhiều le genitrici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.