genitrice
danh từ giống cái
/d͡ʒe.niˈtri.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la genitrice · số nhiều: le genitrici
genitrice nghĩa là phụ huynh.
Nghĩa của genitrice
Danh từ · giống cái
- Phụ huynh.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với genitrice
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ parent (female)
Câu hỏi thường gặp
genitrice nghĩa là gì?
genitrice (danh từ) nghĩa là phụ huynh.
genitrice là giống đực hay giống cái?
genitrice là danh từ giống cái: la genitrice, số nhiều le genitrici.