presa
đi với mạo từ: la presa · số nhiều: le prese
presa nghĩa là sự cầm, sự nắm, ổ cắm điện.
Nghĩa của presa
Danh từ · giống cái
- Sự cầm, sự nắm. (biên soạn)
- Ổ cắm điện. (biên soạn)
- (presa in giro) sự trêu chọc. (biên soạn)
Cụm từ, thành ngữ với presa
- presa di coscienza — Nhận thức.
Câu ví dụ với presa
- Lui gliel'ha presa con la forza. Anh ta ép cô ấy để giành lấy nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2455711
- Mi sono presa cura di loro. Tôi đã giúp đỡ họ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5959038
- Gliel'ha presa con la forza. Anh ta ép cô ấy để giành lấy nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2455710
- Tom prese in prestito la mia bici. Tom đã mượn xe đạp của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5075561
- Lui glielo prese con la forza. Anh ta ép cô ấy để giành lấy nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2455716
- Lui gliela prese con la forza. Anh ta ép cô ấy để giành lấy nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2455719
- Glielo prese con la forza. Anh ta ép cô ấy để giành lấy nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2455714
- Gliela prese con la forza. Anh ta ép cô ấy để giành lấy nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2455717
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ grip, hold, grasp, grip; capture; pinch (small quantity); outlet (passage allowing the escape of something)
Câu hỏi thường gặp
presa nghĩa là gì?
presa (danh từ) nghĩa là sự cầm, sự nắm, ổ cắm điện.
presa là giống đực hay giống cái?
presa là danh từ giống cái: la presa, số nhiều le prese.