TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

prescrizione

danh từ giống cái
/pres.kritˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la prescrizione · số nhiều: le prescrizioni

prescrizione nghĩa là toa thuốc.

Nghĩa của prescrizione

Danh từ · giống cái

  1. Toa thuốc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ prescription (all senses); rule, regulation; scrip; expiration of a rule, order or law. una sentenza di morte emessa dai boss - purtroppo - non va mai in prescrizione

Câu hỏi thường gặp

prescrizione nghĩa là gì?

prescrizione (danh từ) nghĩa là toa thuốc.

prescrizione là giống đực hay giống cái?

prescrizione là danh từ giống cái: la prescrizione, số nhiều le prescrizioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.