TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

presentare

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/pre.zenˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

presentare nghĩa là trình bày, giới thiệu.

Nghĩa của presentare

Động từ

  1. Trình bày.
  2. Giới thiệu.
  3. Dâng, hiến.

Chia động từ presentare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: presentatoDanh động từ: presentando

Hiện tại presente

  • io presento
  • tu presenti
  • lui/lei presenta
  • noi presentiamo
  • voi presentate
  • loro presentano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho presentato
  • tu hai presentato
  • lui/lei ha presentato
  • noi abbiamo presentato
  • voi avete presentato
  • loro hanno presentato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io presentavo
  • tu presentavi
  • lui/lei presentava
  • noi presentavamo
  • voi presentavate
  • loro presentavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io presentai
  • tu presentasti
  • lui/lei presentò
  • noi presentammo
  • voi presentaste
  • loro presentarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io presenterò
  • tu presenterai
  • lui/lei presenterà
  • noi presenteremo
  • voi presenterete
  • loro presenteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io presenterei
  • tu presenteresti
  • lui/lei presenterebbe
  • noi presenteremmo
  • voi presentereste
  • loro presenterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io presenti
  • che tu presenti
  • che lui/lei presenti
  • che noi presentiamo
  • che voi presentiate
  • che loro presentino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io presentassi
  • che tu presentassi
  • che lui/lei presentasse
  • che noi presentassimo
  • che voi presentaste
  • che loro presentassero

Mệnh lệnh imperativo

  • presenta! (tu)
  • presenti! (lei)
  • presentiamo! (noi)
  • presentate! (voi)
  • presentino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với presentare

Đồng nghĩa

Họ từ của presentare

Câu ví dụ với presentare

  • Sono tutti presenti, tranne lui. Mọi người đều có mặt trừ anh ta.Tatoeba #1748490
  • Lui si è presentato un'ora più tardi. Ông ấy quay lại một giờ sau đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4410698
  • Lui ci ha presentate, non ricordi? Anh ta đã giới thiệu tôi với bạn, bạn không nhớ à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2681369
  • Lui ci ha presentate, non ricorda? Anh ta đã giới thiệu tôi với bạn, bạn không nhớ à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2681371
  • Lui ci ha presentate, non ricordate? Anh ta đã giới thiệu tôi với bạn, bạn không nhớ à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2681377
  • Si è presentato un'ora più tardi. Ông ấy quay lại một giờ sau đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4410697
  • Lui si presentò un'ora più tardi. Ông ấy quay lại một giờ sau đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4410700
  • Ci ha presentate, non ricordi? Anh ta đã giới thiệu tôi với bạn, bạn không nhớ à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2681368

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to present; to introduce

Câu hỏi thường gặp

presentare nghĩa là gì?

presentare (động từ) nghĩa là trình bày, giới thiệu.

Chia động từ presentare ở thì hiện tại thế nào?

io presento, tu presenti, lui/lei presenta, noi presentiamo, voi presentate, loro presentano. Phân từ quá khứ: presentato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.