presentazione
đi với mạo từ: la presentazione · số nhiều: le presentazioni
presentazione nghĩa là thuyết trình.
Nghĩa của presentazione
Danh từ · giống cái
- Thuyết trình.
Câu ví dụ với presentazione
- Sono stato sveglio tutta la notte cercando di finire la presentazione. Tôi đã thức trắng đêm cố gắng hoàn thành bài thuyết trình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1765074
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ presentation; slideshow; introduction
Câu hỏi thường gặp
presentazione nghĩa là gì?
presentazione (danh từ) nghĩa là thuyết trình.
presentazione là giống đực hay giống cái?
presentazione là danh từ giống cái: la presentazione, số nhiều le presentazioni.