TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

presentazione

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/pre.zen.tatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la presentazione · số nhiều: le presentazioni

presentazione nghĩa là thuyết trình.

Nghĩa của presentazione

Danh từ · giống cái

  1. Thuyết trình.

Câu ví dụ với presentazione

  • Sono stato sveglio tutta la notte cercando di finire la presentazione. Tôi đã thức trắng đêm cố gắng hoàn thành bài thuyết trình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1765074

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ presentation; slideshow; introduction

Câu hỏi thường gặp

presentazione nghĩa là gì?

presentazione (danh từ) nghĩa là thuyết trình.

presentazione là giống đực hay giống cái?

presentazione là danh từ giống cái: la presentazione, số nhiều le presentazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.