presa di coscienza
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la presa di coscienza · số nhiều: le prese di coscienza
presa di coscienza nghĩa là nhận thức.
Nghĩa của presa di coscienza
Danh từ · giống cái
- Nhận thức.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ realization, awareness
Câu hỏi thường gặp
presa di coscienza nghĩa là gì?
presa di coscienza (danh từ) nghĩa là nhận thức.
presa di coscienza là giống đực hay giống cái?
presa di coscienza là danh từ giống cái: la presa di coscienza, số nhiều le prese di coscienza.