TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

riconoscere

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ri.koˈnoʃ.ʃe.re/ giọng máy của trình duyệt

riconoscere nghĩa là nhận ra, thừa nhận, công nhận.

Nghĩa của riconoscere

Động từ

  1. Nhận ra (non ti ho riconosciuto — tôi không nhận ra bạn) (biên soạn)
  2. Thừa nhận, công nhận. (biên soạn)

Chia động từ riconoscere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: riconosciutoDanh động từ: riconoscendo

Hiện tại presente

  • io riconosco
  • tu riconosci
  • lui/lei riconosce
  • noi riconosciamo
  • voi riconoscete
  • loro riconoscono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho riconosciuto
  • tu hai riconosciuto
  • lui/lei ha riconosciuto
  • noi abbiamo riconosciuto
  • voi avete riconosciuto
  • loro hanno riconosciuto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io riconoscevo
  • tu riconoscevi
  • lui/lei riconosceva
  • noi riconoscevamo
  • voi riconoscevate
  • loro riconoscevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io riconobbi
  • tu riconoscesti
  • lui/lei riconobbe
  • noi riconoscemmo
  • voi riconosceste
  • loro riconobbero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io riconoscerò
  • tu riconoscerai
  • lui/lei riconoscerà
  • noi riconosceremo
  • voi riconoscerete
  • loro riconosceranno

Điều kiện condizionale presente

  • io riconoscerei
  • tu riconosceresti
  • lui/lei riconoscerebbe
  • noi riconosceremmo
  • voi riconoscereste
  • loro riconoscerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io riconosca
  • che tu riconosca
  • che lui/lei riconosca
  • che noi riconosciamo
  • che voi riconosciate
  • che loro riconoscano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io riconoscessi
  • che tu riconoscessi
  • che lui/lei riconoscesse
  • che noi riconoscessimo
  • che voi riconosceste
  • che loro riconoscessero

Mệnh lệnh imperativo

  • riconosci! (tu)
  • riconosca! (lei)
  • riconosciamo! (noi)
  • riconoscete! (voi)
  • riconoscano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với riconoscere

Đồng nghĩa

Họ từ của riconoscere

Câu ví dụ với riconoscere

  • Tu pensi che potresti riconoscere Tom? Cậu có nghĩ cậu nhận ra Tom không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5771704
  • Lei pensa che potrebbe riconoscere Tom? Cậu có nghĩ cậu nhận ra Tom không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5771706
  • Voi pensate che potreste riconoscere Tom? Cậu có nghĩ cậu nhận ra Tom không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5771708
  • Pensi che potresti riconoscere Tom? Cậu có nghĩ cậu nhận ra Tom không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5771702
  • Pensa che potrebbe riconoscere Tom? Cậu có nghĩ cậu nhận ra Tom không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5771705
  • Pensate che potreste riconoscere Tom? Cậu có nghĩ cậu nhận ra Tom không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5771707
  • Mary non riconosceva la persona seduta accanto a lei. Mary không nhận ra người ngồi cạnh mình là ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13823007
  • Mary non riconobbe la persona seduta accanto a lei. Mary không nhận ra người ngồi cạnh mình là ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13823011

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to recognize; to acknowledge; to admit; to identify; to appreciate

Câu hỏi thường gặp

riconoscere nghĩa là gì?

riconoscere (động từ) nghĩa là nhận ra, thừa nhận, công nhận.

Chia động từ riconoscere ở thì hiện tại thế nào?

io riconosco, tu riconosci, lui/lei riconosce, noi riconosciamo, voi riconoscete, loro riconoscono. Phân từ quá khứ: riconosciuto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.