ricompensa
đi với mạo từ: la ricompensa · số nhiều: le ricompense
ricompensa nghĩa là tặng thưởng, thưởng, thưởng kim.
Nghĩa của ricompensa
Danh từ · giống cái
- Tặng thưởng, thưởng.
- Thưởng kim.
Câu ví dụ với ricompensa
- C'è una ricompensa? Có phần thưởng hay không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5148066
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ reward, payoff, return
Câu hỏi thường gặp
ricompensa nghĩa là gì?
ricompensa (danh từ) nghĩa là tặng thưởng, thưởng, thưởng kim.
ricompensa là giống đực hay giống cái?
ricompensa là danh từ giống cái: la ricompensa, số nhiều le ricompense.