TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ricominciare

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ri.ko.minˈt͡ʃa.re/ giọng máy của trình duyệt

ricominciare nghĩa là tiếp tục lại.

Nghĩa của ricominciare

Động từ

  1. Tiếp tục lại.

Chia động từ ricominciare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: ricominciatoDanh động từ: ricominciando

Hiện tại presente

  • io ricomincio
  • tu ricominci
  • lui/lei ricomincia
  • noi ricominciamo
  • voi ricominciate
  • loro ricominciano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho ricominciato
  • tu hai ricominciato
  • lui/lei ha ricominciato
  • noi abbiamo ricominciato
  • voi avete ricominciato
  • loro hanno ricominciato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io ricominciavo
  • tu ricominciavi
  • lui/lei ricominciava
  • noi ricominciavamo
  • voi ricominciavate
  • loro ricominciavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io ricominciai
  • tu ricominciasti
  • lui/lei ricominciò
  • noi ricominciammo
  • voi ricominciaste
  • loro ricominciarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io ricomincerò
  • tu ricomincerai
  • lui/lei ricomincerà
  • noi ricominceremo
  • voi ricomincerete
  • loro ricominceranno

Điều kiện condizionale presente

  • io ricomincerei
  • tu ricominceresti
  • lui/lei ricomincerebbe
  • noi ricominceremmo
  • voi ricomincereste
  • loro ricomincerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io ricominci
  • che tu ricominci
  • che lui/lei ricominci
  • che noi ricominciamo
  • che voi ricominciate
  • che loro ricomincino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io ricominciassi
  • che tu ricominciassi
  • che lui/lei ricominciasse
  • che noi ricominciassimo
  • che voi ricominciaste
  • che loro ricominciassero

Mệnh lệnh imperativo

  • ricomincia! (tu)
  • ricominci! (lei)
  • ricominciamo! (noi)
  • ricominciate! (voi)
  • ricomincino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ricominciare

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với ricominciare

  • Le lezioni ricominceranno presto. Sắp vô tiết rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #388800

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to begin again, start again, recommence, resume

Câu hỏi thường gặp

ricominciare nghĩa là gì?

ricominciare (động từ) nghĩa là tiếp tục lại.

Chia động từ ricominciare ở thì hiện tại thế nào?

io ricomincio, tu ricominci, lui/lei ricomincia, noi ricominciamo, voi ricominciate, loro ricominciano. Phân từ quá khứ: ricominciato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.