riconoscenza
danh từ giống cái
/ri.ko.noʃˈʃɛn.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la riconoscenza · số nhiều: le riconoscenze
riconoscenza nghĩa là lòng biết ơn.
Nghĩa của riconoscenza
Danh từ · giống cái
- Lòng biết ơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với riconoscenza
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gratitude
Câu hỏi thường gặp
riconoscenza nghĩa là gì?
riconoscenza (danh từ) nghĩa là lòng biết ơn.
riconoscenza là giống đực hay giống cái?
riconoscenza là danh từ giống cái: la riconoscenza, số nhiều le riconoscenze.