TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

riconoscenza

danh từ giống cái
/ri.ko.noʃˈʃɛn.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la riconoscenza · số nhiều: le riconoscenze

riconoscenza nghĩa là lòng biết ơn.

Nghĩa của riconoscenza

Danh từ · giống cái

  1. Lòng biết ơn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với riconoscenza

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ gratitude

Câu hỏi thường gặp

riconoscenza nghĩa là gì?

riconoscenza (danh từ) nghĩa là lòng biết ơn.

riconoscenza là giống đực hay giống cái?

riconoscenza là danh từ giống cái: la riconoscenza, số nhiều le riconoscenze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.