riconoscimento
/ri.ko.noʃ.ʃiˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il riconoscimento · số nhiều: i riconoscimenti
riconoscimento nghĩa là giải thưởng, phần thưởng.
Nghĩa của riconoscimento
Danh từ · giống đực
- Giải thưởng, phần thưởng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với riconoscimento
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ recognition, identification; acknowledgement, avowal; award, accolade
Câu hỏi thường gặp
riconoscimento nghĩa là gì?
riconoscimento (danh từ) nghĩa là giải thưởng, phần thưởng.
riconoscimento là giống đực hay giống cái?
riconoscimento là danh từ giống đực: il riconoscimento, số nhiều i riconoscimenti.