TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

riconoscimento

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ri.ko.noʃ.ʃiˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il riconoscimento · số nhiều: i riconoscimenti

riconoscimento nghĩa là giải thưởng, phần thưởng.

Nghĩa của riconoscimento

Danh từ · giống đực

  1. Giải thưởng, phần thưởng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với riconoscimento

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ recognition, identification; acknowledgement, avowal; award, accolade

Câu hỏi thường gặp

riconoscimento nghĩa là gì?

riconoscimento (danh từ) nghĩa là giải thưởng, phần thưởng.

riconoscimento là giống đực hay giống cái?

riconoscimento là danh từ giống đực: il riconoscimento, số nhiều i riconoscimenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.