TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

connotazione

danh từ giống cái
/kon.no.tatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la connotazione · số nhiều: le connotazioni

connotazione nghĩa là hàm ý.

Nghĩa của connotazione

Danh từ · giống cái

  1. Hàm ý.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ connotation

Câu hỏi thường gặp

connotazione nghĩa là gì?

connotazione (danh từ) nghĩa là hàm ý.

connotazione là giống đực hay giống cái?

connotazione là danh từ giống cái: la connotazione, số nhiều le connotazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.