TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

colla

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈkɔl.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la colla · số nhiều: le colle

colla nghĩa là keo, hồ.

Cũng là một dạng biến đổi của con — Với, cùng với.

Nghĩa của colla

Danh từ · giống cái

  1. Keo, hồ, cồn.

Họ từ của colla

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ glue or similar sticky material; size (substance); a rope used for lowering the sails

Câu hỏi thường gặp

colla nghĩa là gì?

colla (danh từ) nghĩa là keo, hồ.

colla là giống đực hay giống cái?

colla là danh từ giống cái: la colla, số nhiều le colle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.