TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

resoconto

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/re.zoˈkon.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il resoconto · số nhiều: i resoconti

resoconto nghĩa là chuyện kể.

Nghĩa của resoconto

Danh từ · giống đực

  1. Chuyện kể.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ account; report; minutes (of a meeting); review; sketch; proceedings

Câu hỏi thường gặp

resoconto nghĩa là gì?

resoconto (danh từ) nghĩa là chuyện kể.

resoconto là giống đực hay giống cái?

resoconto là danh từ giống đực: il resoconto, số nhiều i resoconti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.