resoconto
/re.zoˈkon.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il resoconto · số nhiều: i resoconti
resoconto nghĩa là chuyện kể.
Nghĩa của resoconto
Danh từ · giống đực
- Chuyện kể.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ account; report; minutes (of a meeting); review; sketch; proceedings
Câu hỏi thường gặp
resoconto nghĩa là gì?
resoconto (danh từ) nghĩa là chuyện kể.
resoconto là giống đực hay giống cái?
resoconto là danh từ giống đực: il resoconto, số nhiều i resoconti.