TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

connessione

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kon.nesˈsjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la connessione · số nhiều: le connessioni

connessione nghĩa là liên kết, kết nối.

Nghĩa của connessione

Danh từ · giống cái

  1. Liên kết.
  2. Kết nối.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với connessione

Đồng nghĩa

Họ từ của connessione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ connection, connexion, association, link; joint, juncture, join, link

Câu hỏi thường gặp

connessione nghĩa là gì?

connessione (danh từ) nghĩa là liên kết, kết nối.

connessione là giống đực hay giống cái?

connessione là danh từ giống cái: la connessione, số nhiều le connessioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.