TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

connettere

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/konˈnet.te.re/ giọng máy của trình duyệt

connettere nghĩa là nối, kết nối.

Nghĩa của connettere

Động từ

  1. Nối.
  2. Kết nối.
  3. Kết hợp, liên kết.

Chia động từ connettere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: connessoDanh động từ: connettendo

Hiện tại presente

  • io connetto
  • tu connetti
  • lui/lei connette
  • noi connettiamo
  • voi connettete
  • loro connettono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho connesso
  • tu hai connesso
  • lui/lei ha connesso
  • noi abbiamo connesso
  • voi avete connesso
  • loro hanno connesso

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io connettevo
  • tu connettevi
  • lui/lei connetteva
  • noi connettevamo
  • voi connettevate
  • loro connettevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io connettei
  • tu connettesti
  • lui/lei connetté
  • noi connettemmo
  • voi connetteste
  • loro connetterono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io connetterò
  • tu connetterai
  • lui/lei connetterà
  • noi connetteremo
  • voi connetterete
  • loro connetteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io connetterei
  • tu connetteresti
  • lui/lei connetterebbe
  • noi connetteremmo
  • voi connettereste
  • loro connetterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io connetta
  • che tu connetta
  • che lui/lei connetta
  • che noi connettiamo
  • che voi connettiate
  • che loro connettano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io connettessi
  • che tu connettessi
  • che lui/lei connettesse
  • che noi connettessimo
  • che voi connetteste
  • che loro connettessero

Mệnh lệnh imperativo

  • connetti! (tu)
  • connetta! (lei)
  • connettiamo! (noi)
  • connettete! (voi)
  • connettano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với connettere

Đồng nghĩa

Họ từ của connettere

Câu ví dụ với connettere

  • Non mi riesco a connettere a Internet. Tôi không thể kết nối vào mạng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5633739
  • Io non mi posso connettere a Internet. Tôi không thể kết nối vào mạng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5633743
  • Io non mi riesco a connettere a Internet. Tôi không thể kết nối vào mạng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5633741
  • Non mi posso connettere a Internet. Tôi không thể kết nối vào mạng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5633742
  • Tutto è connesso. Mọi thứ đều được kết nối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4827679
  • È tutto connesso. Mọi thứ đều được kết nối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4827681

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to connect, to join, to link; to associate, to relate (facts, ideas); to think straight, to think logically

Câu hỏi thường gặp

connettere nghĩa là gì?

connettere (động từ) nghĩa là nối, kết nối.

Chia động từ connettere ở thì hiện tại thế nào?

io connetto, tu connetti, lui/lei connette, noi connettiamo, voi connettete, loro connettono. Phân từ quá khứ: connesso.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.